Khung chương trình đào tạo

Stt/ No.

Môn học/Subjects

Mã học phần/Code Số tín chỉ/CP  Syllabus  Book
I – Khối kiến thức giáo dục đại cương (SV Việt Nam phải hoàn thành ít nhất 48 TC, SV quốc tế phải hoàn thành ít nhất 38 TC)/ Basic subjects

(Local students must complete at least 48 CP, Foreigner students must complete at least 38 CP)

 
1 Academic English / Tiếng Anh học thuật ENG 10
2 Introduction to Environmental Science/ Nhập môn Khoa học môi trường IES1 3
3 Writing in Profession: Science/ Viết Chuyên ngành Khoa học AW1o 3
4 Introduction to Public Speaking/ Diễn thuyết đại cương CMN1 3
5 Fundamental Principles of Marxism and Leninism I/ Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin I MLP121 2
6 Fundamental Principles of Marxism and Leninism II/ Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin II MLP132 3
7 Revolutionary Orientation and Policies of Vietnamese Communist Party/ Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam VCP131 3
8 HoChiMinh’s Ideology/ Tư tưởng Hồ Chí Minh HCM121 2
9 General Informatics – IC3/ Tin học – IC3 IC 3 3
10 Introduction to Biology: Essentials of Life on Earth/ Sinh học đại cương: Bản chất của cuộc sống trên Trái đất BIS2A 2
11 Introduction to Biology: Principles of Ecology and Evolution/ Sinh học đại cương: Sinh thái và Tiến hóa BIS2B 2
12 Biology: Biodiversity and the Tree of Life/ Sinh học đại cương: Đa dạng sinh học và nguồn gốc sự sống BIS2C 2
13 General Chemistry/ Hóa học đại cương CHE2A 2
14 General Chemistry/ Hóa học đại cương CHE2B 2
15 General Physics/ Vật lý đại cương PHY7A 2
16 General Physics/ Vật lý đại cương PHY7B 2
17 Principles of Microeconomics/ Kinh tế vi mô ECN1A 2
18 Short Calculus/ Toán giải tích 1 MAT16A 2
19 Short Calculus/ Toán giải tích 2 MAT16B 2
20 Fundamental soft skills for students/ Kỹ năng mềm cho sinh viên FSS1 2
21 Elementary Statistics/ Thống kê đại cương STA13 2
II – Kiến thức cơ sở ngành (Phải hoàn thành ít nhất 15 TC)/ Major subjects (students must complete at least 15 CP)  
22 Applied Statistics for Biological Sciences/ Thống kê ứng dụng trong sinh học STA100 3
23 Environmental Impact Assessment/ Đánh giá tác động môi trường ESP179 3
24 Introduction to Geographic Information Systems/ Hệ thống thông tin địa lý ABT180 3
25 General Ecology/ Sinh thái đại cương ESP100 3
26 Environmental Policy/ Chính sách môi trường ESP162 3
27 Resource Sciences Internship/ Thực tập nghề khoa học tài nguyên ERS192 3
28 Integrating Environmental Science and Management/ Lồng ghép Khoa học và Quản lý môi trường ESM195 2
29 Global Environmental Interactions/ Tương tác môi trường toàn cầu ERS120 3
30 The Earth/ Khoa học Trái đất GEL1 3
III – Khối kiến thức chuyên ngành (Phải hoàn thành ít nhất 22 TC)  
31 Principles of Soil Science/ Nguyên lý khoa học đất SSC100 3
32 Environmental Remote Sensing and Environmental Remote Sensing Lab/ Viễn thám môi trường và thực hành ERS186 3
33 Climate Change/ Biến đổi khí hậu ATM116 2
34 Conservation Biology/ Bảo tồn sinh học WFC154 3
35 Trees and Forests/ Cây và rừng PLS144 2
36 Environmental analysis 1/ Phân tích môi trường ESP1 3
37 Urban Ecology/ Sinh thái đô thị PLS162 2
38 Water and Society/ Nước và xã hội ERS121 2
39 Soils in Land Use and the Environment/ Sử dụng đất và môi trường SSC118 3
40 Aerial photo interpretation and remote sensing/ Giải đoán ảnh không gian và viễn thám ERS185 2
41 Environmental Analysis using GIS/ Ứng dụng GIS trong phân tích môi trường ERS182 3
42 Optional Senior Honor Thesis/ Đề tài nghiên cứu tốt nghiệp ERS194H 6
IV – Gợi ý các môn học tự chọn không giới hạn (SV lựa chọn các môn sau đây hoặc bất kỳ môn nào có sự đồng ý của CTTT để hoàn thành 120 TC)  
43 Atmospheric Physics and Dynamics/ Động lực học và vật lý khí quyển ATM60 3
44 Population Ecology/ Sinh thái học quần thể ESP121 3
45 Methods for environmental policies evaluation/ Phương pháp đánh giá chính sách môi trường ESP168A 3
46 Introduction to biotechnology/ Công nghệ sinh học BIT 1 2
47 Introduction to Environmental Horticulture/Urban Forestry/ Giới thiệu về môi trường hoa viên cây cảnh/cây xanh đô thị ENH1 2
48 Introduction to Field and Laboratory Methods in Ecology/ Giới thiệu phương pháp nghiên cứu thực địa và trong phòng của sinh thái học ESP123 3
49 Current Agricultural Issues in America/ Những vấn đề nông nghiệp Mỹ CAI1 2
50 Rural approaches and conflict management/ Tiếp cận nông thôn và quản lý mâu thuẫn RAC1 2
51 System thinking in natural resources management and tourism development/ Tư duy hệ thống trong quản lý tài nguyên và phát triển du lịch 2
52 Soil Treatment/ Xử lý đất ST1 1
53 Elementary Vietnamese/ Tiếng Việt Cơ bản VN1 2
54 Intermediate Vietnamese/ Tiếng Việt Trung cấp VN2 3
55 Advanced Vietnamese/ Tiếng Việt Nâng cao VN3 3
56 Vietnamese Culture/ Văn hóa Việt Nam VN4 2

Leave us a Comment